TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chroniquer

/kʁɔ.ni.ke/ giọng máy của trình duyệt

chroniquer nghĩa là Viết thời luận (trên báo).

Nghĩa của chroniquer

Nội động từ

  1. Viết thời luận (trên báo).

Chia động từ chroniquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chroniquéHiện tại phân từ: chroniquant

Hiện tại présent

  • je chronique
  • tu chroniques
  • il/elle chronique
  • nous chroniquons
  • vous chroniquez
  • ils/elles chroniquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chroniqué
  • tu as chroniqué
  • il/elle a chroniqué
  • nous avons chroniqué
  • vous avez chroniqué
  • ils/elles ont chroniqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chroniquais
  • tu chroniquais
  • il/elle chroniquait
  • nous chroniquions
  • vous chroniquiez
  • ils/elles chroniquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chroniquerai
  • tu chroniqueras
  • il/elle chroniquera
  • nous chroniquerons
  • vous chroniquerez
  • ils/elles chroniqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chroniquerais
  • tu chroniquerais
  • il/elle chroniquerait
  • nous chroniquerions
  • vous chroniqueriez
  • ils/elles chroniqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chronique
  • que tu chroniques
  • qu'il/elle chronique
  • que nous chroniquions
  • que vous chroniquiez
  • qu'ils/elles chroniquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chroniquai
  • tu chroniquas
  • il/elle chroniqua
  • nous chroniquâmes
  • vous chroniquâtes
  • ils/elles chroniquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chronique (tu)
  • chroniquons (nous)
  • chroniquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của chroniquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write a column (for a newpaper); to chronicle

Câu hỏi thường gặp

chroniquer nghĩa là gì?

chroniquer (nội động từ) nghĩa là Viết thời luận (trên báo).

chroniquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chroniquer (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.ni.ke/.

Chia động từ chroniquer ở thì hiện tại thế nào?

je chronique, tu chroniques, il/elle chronique, nous chroniquons, vous chroniquez, ils/elles chroniquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.