chromotypographie
chromotypographie nghĩa là bản in typô màu.
Nghĩa của chromotypographie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật in typô màu.
- Bản in typô màu.
Dạng từ của chromotypographie
Đi với mạo từ: une chromotypographie · la chromotypographie
| Số nhiều | chromotypographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chromotypography
Câu hỏi thường gặp
chromotypographie nghĩa là gì?
chromotypographie (danh từ) nghĩa là bản in typô màu.
chromotypographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromotypographie (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.mɔ.ti.pɔ.ɡʁa.fi/.
chromotypographie là giống đực hay giống cái?
chromotypographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).