chromosphère
danh từ giống cái (f)
/kʁɔ.mɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chromosphère nghĩa là quyển sắc, sắc cầu.
Nghĩa của chromosphère
Danh từ · giống cái
- Thiên văn học Quyển sắc, sắc cầu.
Dạng từ của chromosphère
Đi với mạo từ: une chromosphère · la chromosphère
| Số nhiều | chromosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chromosphere
Câu hỏi thường gặp
chromosphère nghĩa là gì?
chromosphère (danh từ) nghĩa là quyển sắc, sắc cầu.
chromosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromosphère (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.mɔs.fɛʁ/.
chromosphère là giống đực hay giống cái?
chromosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).