chrome
chrome nghĩa là Bộ phận bằng thép crom (ở xe ô tô).
Nghĩa của chrome
Danh từ · giống đực
- Bộ phận bằng thép crom (ở xe ô tô).
Dạng từ của chrome
Đi với mạo từ: un chrome · le chrome
| Số nhiều | chromes |
Câu ví dụ với chrome
- Nickel chrome ! Tuyệt vời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1090707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chromium
- Hậu tố -chrome
- Hậu tố -chrome
Câu hỏi thường gặp
chrome nghĩa là gì?
chrome (danh từ) nghĩa là Bộ phận bằng thép crom (ở xe ô tô).
chrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrome (giọng Pháp chuẩn): /kʁom/.
chrome là giống đực hay giống cái?
chrome là danh từ giống đực (dùng với un, le).