chromer
chromer nghĩa là mạ crom.
Nghĩa của chromer
Ngoại động từ
- Mạ crom.
Chia động từ chromer
Hiện tại présent
- je chrome
- tu chromes
- il/elle chrome
- nous chromons
- vous chromez
- ils/elles chroment
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chromé
- tu as chromé
- il/elle a chromé
- nous avons chromé
- vous avez chromé
- ils/elles ont chromé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chromais
- tu chromais
- il/elle chromait
- nous chromions
- vous chromiez
- ils/elles chromaient
Tương lai đơn futur simple
- je chromerai
- tu chromeras
- il/elle chromera
- nous chromerons
- vous chromerez
- ils/elles chromeront
Điều kiện conditionnel présent
- je chromerais
- tu chromerais
- il/elle chromerait
- nous chromerions
- vous chromeriez
- ils/elles chromeraient
Giả định subjonctif présent
- que je chrome
- que tu chromes
- qu'il/elle chrome
- que nous chromions
- que vous chromiez
- qu'ils/elles chroment
Quá khứ đơn passé simple
- je chromai
- tu chromas
- il/elle chroma
- nous chromâmes
- vous chromâtes
- ils/elles chromèrent
Mệnh lệnh impératif
- chrome (tu)
- chromons (nous)
- chromez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với chromer
- Nickel chrome ! Tuyệt vời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1090707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chrome
Câu hỏi thường gặp
chromer nghĩa là gì?
chromer (ngoại động từ) nghĩa là mạ crom.
chromer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromer (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.me/.
Chia động từ chromer ở thì hiện tại thế nào?
je chrome, tu chromes, il/elle chrome, nous chromons, vous chromez, ils/elles chroment.