chromatographie
danh từ giống cái (f)
/kʁɔ.ma.tɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
chromatographie nghĩa là phép sắc ký.
Nghĩa của chromatographie
Danh từ · giống cái
- Hóa học Phép sắc ký.
Dạng từ của chromatographie
Đi với mạo từ: une chromatographie · la chromatographie
| Số nhiều | chromatographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chromatography
Câu hỏi thường gặp
chromatographie nghĩa là gì?
chromatographie (danh từ) nghĩa là phép sắc ký.
chromatographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromatographie (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.ma.tɔ.ɡʁa.fi/.
chromatographie là giống đực hay giống cái?
chromatographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).