chromatine
danh từ giống cái (f)
/kʁɔ.ma.tin/ giọng máy của trình duyệt
chromatine nghĩa là chất nhiễm sắc.
Nghĩa của chromatine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Chất nhiễm sắc, cromatin.
Dạng từ của chromatine
Đi với mạo từ: une chromatine · la chromatine
| Số nhiều | chromatines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chromatin
Câu hỏi thường gặp
chromatine nghĩa là gì?
chromatine (danh từ) nghĩa là chất nhiễm sắc.
chromatine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromatine (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.ma.tin/.
chromatine là giống đực hay giống cái?
chromatine là danh từ giống cái (dùng với une, la).