chromage
danh từ giống đực (m)
/kʁo.maʒ/ giọng máy của trình duyệt
chromage nghĩa là sự mạ crom.
Nghĩa của chromage
Danh từ · giống đực
- Sự mạ crom.
Dạng từ của chromage
Đi với mạo từ: un chromage · le chromage
| Số nhiều | chromages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chrome plating
Câu hỏi thường gặp
chromage nghĩa là gì?
chromage (danh từ) nghĩa là sự mạ crom.
chromage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromage (giọng Pháp chuẩn): /kʁo.maʒ/.
chromage là giống đực hay giống cái?
chromage là danh từ giống đực (dùng với un, le).