chorée
danh từ giống cái (f)
/kɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
chorée nghĩa là chứng múa giật.
Nghĩa của chorée
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng múa giật.
Dạng từ của chorée
Đi với mạo từ: une chorée · la chorée
| Số nhiều | chorées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chorea
Câu hỏi thường gặp
chorée nghĩa là gì?
chorée (danh từ) nghĩa là chứng múa giật.
chorée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chorée (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁe/.
chorée là giống đực hay giống cái?
chorée là danh từ giống cái (dùng với une, la).