cholécystite
danh từ giống cái (f)
/kɔ.le.sis.tit/ giọng máy của trình duyệt
cholécystite nghĩa là viêm túi mật.
Nghĩa của cholécystite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm túi mật.
Dạng từ của cholécystite
Đi với mạo từ: une cholécystite · la cholécystite
| Số nhiều | cholécystites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cholecystitis
Câu hỏi thường gặp
cholécystite nghĩa là gì?
cholécystite (danh từ) nghĩa là viêm túi mật.
cholécystite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cholécystite (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.le.sis.tit/.
cholécystite là giống đực hay giống cái?
cholécystite là danh từ giống cái (dùng với une, la).