cholurie
danh từ giống cái (f)
/kɔ.ly.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
cholurie nghĩa là mật niệu.
Nghĩa của cholurie
Danh từ · giống cái
- Y học Mật niệu.
Dạng từ của cholurie
Đi với mạo từ: une cholurie · la cholurie
| Số nhiều | choluries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ choluria
Câu hỏi thường gặp
cholurie nghĩa là gì?
cholurie (danh từ) nghĩa là mật niệu.
cholurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cholurie (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ly.ʁi/.
cholurie là giống đực hay giống cái?
cholurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).