chlorose
danh từ giống cái (f)
/klɔ.ʁoz/ giọng máy của trình duyệt
chlorose nghĩa là bệnh xanh lướt, bệnh úa vàng.
Nghĩa của chlorose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh xanh lướt (của thiếu nữ).
- Thực vật học Bệnh úa vàng.
Dạng từ của chlorose
Đi với mạo từ: une chlorose · la chlorose
| Số nhiều | chloroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chlorosis (yellow-green colouration of the skin)
Câu hỏi thường gặp
chlorose nghĩa là gì?
chlorose (danh từ) nghĩa là bệnh xanh lướt, bệnh úa vàng.
chlorose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chlorose (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʁoz/.
chlorose là giống đực hay giống cái?
chlorose là danh từ giống cái (dùng với une, la).