chloropicrine
chloropicrine nghĩa là Cloropicrin (dùng sát trùng, trừ sâu).
Nghĩa của chloropicrine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Cloropicrin (dùng sát trùng, trừ sâu).
Dạng từ của chloropicrine
Đi với mạo từ: une chloropicrine · la chloropicrine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chloropicrin
Câu hỏi thường gặp
chloropicrine nghĩa là gì?
chloropicrine (danh từ) nghĩa là Cloropicrin (dùng sát trùng, trừ sâu).
chloropicrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chloropicrine (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʁɔ.pi.kʁin/.
chloropicrine là giống đực hay giống cái?
chloropicrine là danh từ giống cái (dùng với une, la).