chitine
danh từ giống cái (f)
/ki.tin/ giọng máy của trình duyệt
chitine nghĩa là Kitin.
Nghĩa của chitine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Kitin.
Dạng từ của chitine
Đi với mạo từ: une chitine · la chitine
| Số nhiều | chitines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chitin (polymer of N-acetylglucosamine, found in arthropod and fungi)
Câu hỏi thường gặp
chitine nghĩa là gì?
chitine (danh từ) nghĩa là Kitin.
chitine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chitine (giọng Pháp chuẩn): /ki.tin/.
chitine là giống đực hay giống cái?
chitine là danh từ giống cái (dùng với une, la).