chistera
danh từ giống đực (m)
/ʃis.tə.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
chistera nghĩa là vợt đánh pơlôt.
Nghĩa của chistera
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Vợt đánh pơlôt.
Dạng từ của chistera
Đi với mạo từ: un chistera · le chistera
| Số nhiều | chisteras |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basket
- Danh từ behind-the-back pass
Câu hỏi thường gặp
chistera nghĩa là gì?
chistera (danh từ) nghĩa là vợt đánh pơlôt.
chistera phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chistera (giọng Pháp chuẩn): /ʃis.tə.ʁa/.
chistera là giống đực hay giống cái?
chistera là danh từ giống đực (dùng với un, le).