TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chipoter

/ʃi.pɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

chipoter nghĩa là ăn nhấm nháp, làm việc kề cà.

Nghĩa của chipoter

Nội động từ

  1. Ăn nhấm nháp.
  2. Làm việc kề cà.
  3. Cò kè.
    • Chipoter sur les prixcò kè giá cả

Chia động từ chipoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chipotéHiện tại phân từ: chipotant

Hiện tại présent

  • je chipote
  • tu chipotes
  • il/elle chipote
  • nous chipotons
  • vous chipotez
  • ils/elles chipotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chipoté
  • tu as chipoté
  • il/elle a chipoté
  • nous avons chipoté
  • vous avez chipoté
  • ils/elles ont chipoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chipotais
  • tu chipotais
  • il/elle chipotait
  • nous chipotions
  • vous chipotiez
  • ils/elles chipotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chipoterai
  • tu chipoteras
  • il/elle chipotera
  • nous chipoterons
  • vous chipoterez
  • ils/elles chipoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chipoterais
  • tu chipoterais
  • il/elle chipoterait
  • nous chipoterions
  • vous chipoteriez
  • ils/elles chipoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chipote
  • que tu chipotes
  • qu'il/elle chipote
  • que nous chipotions
  • que vous chipotiez
  • qu'ils/elles chipotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chipotai
  • tu chipotas
  • il/elle chipota
  • nous chipotâmes
  • vous chipotâtes
  • ils/elles chipotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chipote (tu)
  • chipotons (nous)
  • chipotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của chipoter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nibble; to quibble, haggle

Câu hỏi thường gặp

chipoter nghĩa là gì?

chipoter (nội động từ) nghĩa là ăn nhấm nháp, làm việc kề cà.

chipoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chipoter (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.pɔ.te/.

Chia động từ chipoter ở thì hiện tại thế nào?

je chipote, tu chipotes, il/elle chipote, nous chipotons, vous chipotez, ils/elles chipotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.