chinage nghĩa là sự chế giễu, sự xoi mói, sự nài xin.
Nghĩa của chinage
Danh từ · giống đực
Thân mật Sự chế giễu; sự xoi mói.
Thông tục Sự nài xin.
Thông tục Sự buôn đồ cũ; nghề buôn đồ cũ.
Sự pha chỉ khác màu (để dệt vải hoa).
Dạng từ của chinage
Đi với mạo từ: un chinage · le chinage
Câu hỏi thường gặp
chinage nghĩa là gì?
chinage (danh từ) nghĩa là sự chế giễu, sự xoi mói, sự nài xin.
chinage là giống đực hay giống cái?
chinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.