TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chinage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

chinage nghĩa là sự chế giễu, sự xoi mói, sự nài xin.

Nghĩa của chinage

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Sự chế giễu; sự xoi mói.
  2. Thông tục Sự nài xin.
  3. Thông tục Sự buôn đồ cũ; nghề buôn đồ cũ.
  4. Sự pha chỉ khác màu (để dệt vải hoa).

Dạng từ của chinage

Đi với mạo từ: un chinage · le chinage

Câu hỏi thường gặp

chinage nghĩa là gì?

chinage (danh từ) nghĩa là sự chế giễu, sự xoi mói, sự nài xin.

chinage là giống đực hay giống cái?

chinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.