chimiothérapie
danh từ giống cái (f)
/ʃi.mjɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
chimiothérapie nghĩa là hóa trị.
Nghĩa của chimiothérapie
Danh từ · giống cái
- Hóa trị.
Dạng từ của chimiothérapie
Đi với mạo từ: une chimiothérapie · la chimiothérapie
| Số nhiều | chimiothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chemotherapy
Câu hỏi thường gặp
chimiothérapie nghĩa là gì?
chimiothérapie (danh từ) nghĩa là hóa trị.
chimiothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimiothérapie (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.mjɔ.te.ʁa.pi/.
chimiothérapie là giống đực hay giống cái?
chimiothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).