chimie organique
chimie organique nghĩa là hóa học hữu cơ.
Nghĩa của chimie organique
Danh từ · giống cái
- Hóa học hữu cơ.
Dạng từ của chimie organique
Đi với mạo từ: une chimie organique · la chimie organique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organic chemistry (chemistry of carbon-containing compounds)
Câu hỏi thường gặp
chimie organique nghĩa là gì?
chimie organique (danh từ) nghĩa là hóa học hữu cơ.
chimie organique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimie organique (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.mi ɔʁ.ɡa.nik/.
chimie organique là giống đực hay giống cái?
chimie organique là danh từ giống cái (dùng với une, la).