chiffonnière
danh từ giống đực (m)
/ʃi.fɔ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chiffonnière nghĩa là người nhặt giẻ rách.
Nghĩa của chiffonnière
Danh từ · giống đực
- Người nhặt giẻ rách.
- Thân mật Người nhặt nhạnh.
- Tủ com mốt.
Dạng từ của chiffonnière
Đi với mạo từ: un chiffonnière · le chiffonnière
Câu hỏi thường gặp
chiffonnière nghĩa là gì?
chiffonnière (danh từ) nghĩa là người nhặt giẻ rách.
chiffonnière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiffonnière (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.fɔ.njɛʁ/.
chiffonnière là giống đực hay giống cái?
chiffonnière là danh từ giống đực (dùng với un, le).