chiasme
danh từ giống đực (m)
/kjasm/ giọng máy của trình duyệt
chiasme nghĩa là phép đối ngẫu tréo.
Nghĩa của chiasme
Danh từ · giống đực
- Văn học Phép đối ngẫu tréo.
Dạng từ của chiasme
Đi với mạo từ: un chiasme · le chiasme
| Số nhiều | chiasmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chiasmus
Câu hỏi thường gặp
chiasme nghĩa là gì?
chiasme (danh từ) nghĩa là phép đối ngẫu tréo.
chiasme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiasme (giọng Pháp chuẩn): /kjasm/.
chiasme là giống đực hay giống cái?
chiasme là danh từ giống đực (dùng với un, le).