chevrotement
danh từ giống đực (m)
/ʃə.vʁɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
chevrotement nghĩa là sự run run.
Nghĩa của chevrotement
Danh từ · giống đực
- Sự run run (trong khi nói, khi hát).
Dạng từ của chevrotement
Đi với mạo từ: un chevrotement · le chevrotement
| Số nhiều | chevrotements |
Câu hỏi thường gặp
chevrotement nghĩa là gì?
chevrotement (danh từ) nghĩa là sự run run.
chevrotement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevrotement (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vʁɔt.mɑ̃/.
chevrotement là giống đực hay giống cái?
chevrotement là danh từ giống đực (dùng với un, le).