chevron
danh từ giống đực (m)
/ʃə.vʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
chevron nghĩa là rui, sọc chữ chi.
Nghĩa của chevron
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Rui.
- Sọc chữ chi (trên vải).
- Lon chữ V ngược (của quân nhân).
Dạng từ của chevron
Đi với mạo từ: un chevron · le chevron
| Số nhiều | chevrons |
Họ từ của chevron
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rafter; chevron
Câu hỏi thường gặp
chevron nghĩa là gì?
chevron (danh từ) nghĩa là rui, sọc chữ chi.
chevron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevron (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vʁɔ̃/.
chevron là giống đực hay giống cái?
chevron là danh từ giống đực (dùng với un, le).