chevrier
danh từ cả hai giống
/ʃə.vʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
chevrier nghĩa là người chăn dê.
Nghĩa của chevrier
Danh từ · cả hai giống
- Người chăn dê.
Dạng từ của chevrier
| Số nhiều | chevriers |
| Giống cái | chevrière /ʃǝ.vʁi.jɛʁ/ |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goatherd
Câu hỏi thường gặp
chevrier nghĩa là gì?
chevrier (danh từ) nghĩa là người chăn dê.
chevrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevrier (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vʁi.je/.
chevrier là giống đực hay giống cái?
chevrier là danh từ cả hai giống.