chevreuil
danh từ giống đực (m)
/ʃə.vʁœj/ giọng máy của trình duyệt
chevreuil nghĩa là con hoẵng.
Nghĩa của chevreuil
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con hoẵng.
Dạng từ của chevreuil
Đi với mạo từ: un chevreuil · le chevreuil
| Số nhiều | chevreuils |
Họ từ của chevreuil
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roe deer, roebuck; any of various local species of deer in the genus Odocoileus; mostly the white-tailed deer (Odocoileus virginianus)
Câu hỏi thường gặp
chevreuil nghĩa là gì?
chevreuil (danh từ) nghĩa là con hoẵng.
chevreuil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevreuil (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vʁœj/.
chevreuil là giống đực hay giống cái?
chevreuil là danh từ giống đực (dùng với un, le).