TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chevesne

danh từ giống đực (m)
/ʃəvsn/ giọng máy của trình duyệt

chevesne nghĩa là Như chevaine.

Nghĩa của chevesne

Danh từ · giống đực

  1. Như chevaine.

Dạng từ của chevesne

Đi với mạo từ: un chevesne · le chevesne

Số nhiềuchevesnes

Câu hỏi thường gặp

chevesne nghĩa là gì?

chevesne (danh từ) nghĩa là Như chevaine.

chevesne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chevesne (giọng Pháp chuẩn): /ʃəvsn/.

chevesne là giống đực hay giống cái?

chevesne là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.