cheval-vapeur
danh từ giống đực (m)
/ʃə.val.va.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
cheval-vapeur nghĩa là ngựa, mã lực.
Nghĩa của cheval-vapeur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Ngựa, mã lực.
Dạng từ của cheval-vapeur
Đi với mạo từ: un cheval-vapeur · le cheval-vapeur
| Số nhiều | chevaux-vapeur |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheval-vapeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metric horsepower
Câu hỏi thường gặp
cheval-vapeur nghĩa là gì?
cheval-vapeur (danh từ) nghĩa là ngựa, mã lực.
cheval-vapeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheval-vapeur (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.val.va.pœʁ/.
cheval-vapeur là giống đực hay giống cái?
cheval-vapeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).