chevaine
danh từ giống đực (m)
/ʃə.vɛn/ giọng máy của trình duyệt
chevaine nghĩa là cá lưới.
Nghĩa của chevaine
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá lưới (họ cá chép).
Dạng từ của chevaine
Đi với mạo từ: un chevaine · le chevaine
| Số nhiều | chevaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chub (Leuciscus cephalus, now Squalius cephalus)
Câu hỏi thường gặp
chevaine nghĩa là gì?
chevaine (danh từ) nghĩa là cá lưới.
chevaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevaine (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vɛn/.
chevaine là giống đực hay giống cái?
chevaine là danh từ giống đực (dùng với un, le).