chester
danh từ giống đực (m)
/ʃɛs.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chester nghĩa là pho mát sexte.
Nghĩa của chester
Danh từ · giống đực
- Pho mát sexte (của Anh).
Dạng từ của chester
Đi với mạo từ: un chester · le chester
| Số nhiều | chesters |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheshire (cheese)
Câu hỏi thường gặp
chester nghĩa là gì?
chester (danh từ) nghĩa là pho mát sexte.
chester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chester (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛs.tɛʁ/.
chester là giống đực hay giống cái?
chester là danh từ giống đực (dùng với un, le).