chervis
danh từ giống đực (m)
/ʃɛʁ.vi/ giọng máy của trình duyệt
chervis nghĩa là cây cần củ.
Nghĩa của chervis
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cần củ.
Dạng từ của chervis
Đi với mạo từ: un chervis · le chervis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skirret
Câu hỏi thường gặp
chervis nghĩa là gì?
chervis (danh từ) nghĩa là cây cần củ.
chervis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chervis (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛʁ.vi/.
chervis là giống đực hay giống cái?
chervis là danh từ giống đực (dùng với un, le).