cherrer
cherrer nghĩa là đi nhanh, chế giễu, nói quá.
Nghĩa của cherrer
Nội động từ
- Tiếng lóng, biệt ngữ Đi nhanh.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Chế giễu; nói quá.
Chia động từ cherrer
Hiện tại présent
- je cherre
- tu cherres
- il/elle cherre
- nous cherrons
- vous cherrez
- ils/elles cherrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cherré
- tu as cherré
- il/elle a cherré
- nous avons cherré
- vous avez cherré
- ils/elles ont cherré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cherrais
- tu cherrais
- il/elle cherrait
- nous cherrions
- vous cherriez
- ils/elles cherraient
Tương lai đơn futur simple
- je cherrerai
- tu cherreras
- il/elle cherrera
- nous cherrerons
- vous cherrerez
- ils/elles cherreront
Điều kiện conditionnel présent
- je cherrerais
- tu cherrerais
- il/elle cherrerait
- nous cherrerions
- vous cherreriez
- ils/elles cherreraient
Giả định subjonctif présent
- que je cherre
- que tu cherres
- qu'il/elle cherre
- que nous cherrions
- que vous cherriez
- qu'ils/elles cherrent
Quá khứ đơn passé simple
- je cherrai
- tu cherras
- il/elle cherra
- nous cherrâmes
- vous cherrâtes
- ils/elles cherrèrent
Mệnh lệnh impératif
- cherre (tu)
- cherrons (nous)
- cherrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với cherrer
- Tire la chevillette, la bobinette cherra. Cháu cứ kéo cái chốt, cái then sẽ rơi xuống.Tatoeba #718597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to overdo it; to go too far
Câu hỏi thường gặp
cherrer nghĩa là gì?
cherrer (nội động từ) nghĩa là đi nhanh, chế giễu, nói quá.
cherrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cherrer (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.ʁe/.
Chia động từ cherrer ở thì hiện tại thế nào?
je cherre, tu cherres, il/elle cherre, nous cherrons, vous cherrez, ils/elles cherrent.