TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cherrer

/ʃɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

cherrer nghĩa là đi nhanh.

Nghĩa của cherrer

Nội động từ

  1. Tiếng lóng, biệt ngữ Đi nhanh.
  2. Tiếng lóng, biệt ngữ Chế giễu; nói quá.

Chia động từ cherrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cherréHiện tại phân từ: cherrant

Hiện tại présent

  • je cherre
  • tu cherres
  • il/elle cherre
  • nous cherrons
  • vous cherrez
  • ils/elles cherrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cherré
  • tu as cherré
  • il/elle a cherré
  • nous avons cherré
  • vous avez cherré
  • ils/elles ont cherré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cherrais
  • tu cherrais
  • il/elle cherrait
  • nous cherrions
  • vous cherriez
  • ils/elles cherraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cherrerai
  • tu cherreras
  • il/elle cherrera
  • nous cherrerons
  • vous cherrerez
  • ils/elles cherreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cherrerais
  • tu cherrerais
  • il/elle cherrerait
  • nous cherrerions
  • vous cherreriez
  • ils/elles cherreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cherre
  • que tu cherres
  • qu'il/elle cherre
  • que nous cherrions
  • que vous cherriez
  • qu'ils/elles cherrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cherrai
  • tu cherras
  • il/elle cherra
  • nous cherrâmes
  • vous cherrâtes
  • ils/elles cherrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cherre (tu)
  • cherrons (nous)
  • cherrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với cherrer

  • Tire la chevillette, la bobinette cherra. Cháu cứ kéo cái chốt, cái then sẽ rơi xuống.Tatoeba #718597

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to overdo it; to go too far

Câu hỏi thường gặp

cherrer nghĩa là gì?

cherrer (nội động từ) nghĩa là đi nhanh.

cherrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cherrer (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.ʁe/.

Chia động từ cherrer ở thì hiện tại thế nào?

je cherre, tu cherres, il/elle cherre, nous cherrons, vous cherrez, ils/elles cherrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.