chergui
danh từ giống đực (m)
/ʃɛʁ.ɡi/ giọng máy của trình duyệt
chergui nghĩa là Như sirocco.
Nghĩa của chergui
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Như sirocco.
Dạng từ của chergui
Đi với mạo từ: un chergui · le chergui
| Số nhiều | cherguis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sharqi
Câu hỏi thường gặp
chergui nghĩa là gì?
chergui (danh từ) nghĩa là Như sirocco.
chergui phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chergui (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛʁ.ɡi/.
chergui là giống đực hay giống cái?
chergui là danh từ giống đực (dùng với un, le).