TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cheminer

/ʃə.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

cheminer nghĩa là đi, đi chậm, tiến, tiến chậm.

Nghĩa của cheminer

Nội động từ

  1. Đi, đi chậm.
  2. Tiến, tiến chậm.
  3. Quân sự Tiến lên vây đánh.
  4. Đo vẽ tiếp góc.
    • cheminer droit(thân mật) không phạm sai lầm

Chia động từ cheminer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cheminéHiện tại phân từ: cheminant

Hiện tại présent

  • je chemine
  • tu chemines
  • il/elle chemine
  • nous cheminons
  • vous cheminez
  • ils/elles cheminent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cheminé
  • tu as cheminé
  • il/elle a cheminé
  • nous avons cheminé
  • vous avez cheminé
  • ils/elles ont cheminé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cheminais
  • tu cheminais
  • il/elle cheminait
  • nous cheminions
  • vous cheminiez
  • ils/elles cheminaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cheminerai
  • tu chemineras
  • il/elle cheminera
  • nous cheminerons
  • vous cheminerez
  • ils/elles chemineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cheminerais
  • tu cheminerais
  • il/elle cheminerait
  • nous cheminerions
  • vous chemineriez
  • ils/elles chemineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chemine
  • que tu chemines
  • qu'il/elle chemine
  • que nous cheminions
  • que vous cheminiez
  • qu'ils/elles cheminent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cheminai
  • tu cheminas
  • il/elle chemina
  • nous cheminâmes
  • vous cheminâtes
  • ils/elles cheminèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chemine (tu)
  • cheminons (nous)
  • cheminez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to walk on, to keep walking (especially on a long and regular or a painful walk)

Câu hỏi thường gặp

cheminer nghĩa là gì?

cheminer (nội động từ) nghĩa là đi, đi chậm, tiến, tiến chậm.

cheminer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheminer (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mi.ne/.

Chia động từ cheminer ở thì hiện tại thế nào?

je chemine, tu chemines, il/elle chemine, nous cheminons, vous cheminez, ils/elles cheminent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.