chelléen
giọng máy của trình duyệt
chelléen nghĩa là thời kỳ selơ.
Nghĩa của chelléen
Tính từ
- Khảo cổ học (thuộc) thời kỳ selơ.
- Culture chelléenevăn hóa selơ
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ học Thời kỳ selơ.
Dạng từ của chelléen
| Số nhiều | chelléens |
| Giống cái | chelléenne |
| Giống cái số nhiều | chelléennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Abbevillian
Câu hỏi thường gặp
chelléen nghĩa là gì?
chelléen (tính từ, danh từ) nghĩa là thời kỳ selơ.