TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cheire

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

cheire nghĩa là dung nham sần sùi.

Nghĩa của cheire

Danh từ · giống cái

  1. Địa chất, địa lý Dung nham sần sùi.

Dạng từ của cheire

Đi với mạo từ: une cheire · la cheire

Câu hỏi thường gặp

cheire nghĩa là gì?

cheire (danh từ) nghĩa là dung nham sần sùi.

cheire là giống đực hay giống cái?

cheire là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.