TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chavirer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃa.vi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

chavirer nghĩa là ụp, đổ ụp, sụp đổ, đánh đổ.

Nghĩa của chavirer

Nội động từ

  1. Ụp (tàu thuyền).
  2. Nghĩa bóng Đổ ụp, sụp đổ.
    • Une nation qui chaviremột nước sụp đổ

Ngoại động từ

  1. Đánh đổ, lật nhào.
    • Chavirer les verreslật nhào cốc
  2. Làm xúc động.
    • Cette nouvelle l'a chavirétin ấy làm nó xúc động

Chia động từ chavirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chaviréHiện tại phân từ: chavirant

Hiện tại présent

  • je chavire
  • tu chavires
  • il/elle chavire
  • nous chavirons
  • vous chavirez
  • ils/elles chavirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chaviré
  • tu as chaviré
  • il/elle a chaviré
  • nous avons chaviré
  • vous avez chaviré
  • ils/elles ont chaviré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chavirais
  • tu chavirais
  • il/elle chavirait
  • nous chavirions
  • vous chaviriez
  • ils/elles chaviraient

Tương lai đơn futur simple

  • je chavirerai
  • tu chavireras
  • il/elle chavirera
  • nous chavirerons
  • vous chavirerez
  • ils/elles chavireront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chavirerais
  • tu chavirerais
  • il/elle chavirerait
  • nous chavirerions
  • vous chavireriez
  • ils/elles chavireraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chavire
  • que tu chavires
  • qu'il/elle chavire
  • que nous chavirions
  • que vous chaviriez
  • qu'ils/elles chavirent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chavirai
  • tu chaviras
  • il/elle chavira
  • nous chavirâmes
  • vous chavirâtes
  • ils/elles chavirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chavire (tu)
  • chavirons (nous)
  • chavirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của chavirer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to capsize; to overturn, keel over, tip over (of objects etc.); to roll (of eyes); to reel, spin (of room etc.); to turn over (of heart); to bowl over, shatter (someone)

Câu hỏi thường gặp

chavirer nghĩa là gì?

chavirer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ụp, đổ ụp, sụp đổ, đánh đổ.

chavirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chavirer (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.vi.ʁe/.

Chia động từ chavirer ở thì hiện tại thế nào?

je chavire, tu chavires, il/elle chavire, nous chavirons, vous chavirez, ils/elles chavirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.