chavirement
danh từ giống đực (m)
/ʃa.viʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
chavirement nghĩa là sự ụp.
Nghĩa của chavirement
Danh từ · giống đực
- Sự ụp (tàu thuyền).
Dạng từ của chavirement
Đi với mạo từ: un chavirement · le chavirement
| Số nhiều | chavirements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capsize
Câu hỏi thường gặp
chavirement nghĩa là gì?
chavirement (danh từ) nghĩa là sự ụp.
chavirement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chavirement (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.viʁ.mɑ̃/.
chavirement là giống đực hay giống cái?
chavirement là danh từ giống đực (dùng với un, le).