TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chauleuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

chauleuse nghĩa là xe vảy nước vôi, nóng máy bón vôi.

Nghĩa của chauleuse

Danh từ · giống cái

  1. Xe vảy nước vôi (trên đường sắt).
  2. Nóng máy bón vôi.

Dạng từ của chauleuse

Đi với mạo từ: une chauleuse · la chauleuse

Câu hỏi thường gặp

chauleuse nghĩa là gì?

chauleuse (danh từ) nghĩa là xe vảy nước vôi, nóng máy bón vôi.

chauleuse là giống đực hay giống cái?

chauleuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.