chauler
chauler nghĩa là bón vôi, ngâm nước vôi.
Nghĩa của chauler
Ngoại động từ
- Bón vôi.
- Ngâm nước vôi.
- Quét nước vôi (vào thân cây); vảy nước vôi.
- Tra vôi (vào nước đường).
Chia động từ chauler
Hiện tại présent
- je chaule
- tu chaules
- il/elle chaule
- nous chaulons
- vous chaulez
- ils/elles chaulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chaulé
- tu as chaulé
- il/elle a chaulé
- nous avons chaulé
- vous avez chaulé
- ils/elles ont chaulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chaulais
- tu chaulais
- il/elle chaulait
- nous chaulions
- vous chauliez
- ils/elles chaulaient
Tương lai đơn futur simple
- je chaulerai
- tu chauleras
- il/elle chaulera
- nous chaulerons
- vous chaulerez
- ils/elles chauleront
Điều kiện conditionnel présent
- je chaulerais
- tu chaulerais
- il/elle chaulerait
- nous chaulerions
- vous chauleriez
- ils/elles chauleraient
Giả định subjonctif présent
- que je chaule
- que tu chaules
- qu'il/elle chaule
- que nous chaulions
- que vous chauliez
- qu'ils/elles chaulent
Quá khứ đơn passé simple
- je chaulai
- tu chaulas
- il/elle chaula
- nous chaulâmes
- vous chaulâtes
- ils/elles chaulèrent
Mệnh lệnh impératif
- chaule (tu)
- chaulons (nous)
- chaulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to whitewash
Câu hỏi thường gặp
chauler nghĩa là gì?
chauler (ngoại động từ) nghĩa là bón vôi, ngâm nước vôi.
chauler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chauler (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.le/.
Chia động từ chauler ở thì hiện tại thế nào?
je chaule, tu chaules, il/elle chaule, nous chaulons, vous chaulez, ils/elles chaulent.