TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chauler

/ʃo.le/ giọng máy của trình duyệt

chauler nghĩa là bón vôi, ngâm nước vôi.

Nghĩa của chauler

Ngoại động từ

  1. Bón vôi.
  2. Ngâm nước vôi.
  3. Quét nước vôi (vào thân cây); vảy nước vôi.
  4. Tra vôi (vào nước đường).

Chia động từ chauler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chauléHiện tại phân từ: chaulant

Hiện tại présent

  • je chaule
  • tu chaules
  • il/elle chaule
  • nous chaulons
  • vous chaulez
  • ils/elles chaulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chaulé
  • tu as chaulé
  • il/elle a chaulé
  • nous avons chaulé
  • vous avez chaulé
  • ils/elles ont chaulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chaulais
  • tu chaulais
  • il/elle chaulait
  • nous chaulions
  • vous chauliez
  • ils/elles chaulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chaulerai
  • tu chauleras
  • il/elle chaulera
  • nous chaulerons
  • vous chaulerez
  • ils/elles chauleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chaulerais
  • tu chaulerais
  • il/elle chaulerait
  • nous chaulerions
  • vous chauleriez
  • ils/elles chauleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chaule
  • que tu chaules
  • qu'il/elle chaule
  • que nous chaulions
  • que vous chauliez
  • qu'ils/elles chaulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chaulai
  • tu chaulas
  • il/elle chaula
  • nous chaulâmes
  • vous chaulâtes
  • ils/elles chaulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chaule (tu)
  • chaulons (nous)
  • chaulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whitewash

Câu hỏi thường gặp

chauler nghĩa là gì?

chauler (ngoại động từ) nghĩa là bón vôi, ngâm nước vôi.

chauler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chauler (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.le/.

Chia động từ chauler ở thì hiện tại thế nào?

je chaule, tu chaules, il/elle chaule, nous chaulons, vous chaulez, ils/elles chaulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.