TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chatoyer

/ʃa.twa.je/ giọng máy của trình duyệt

chatoyer nghĩa là óng ánh, rực rỡ nhiều màu.

Nghĩa của chatoyer

Nội động từ

  1. Óng ánh.
    • Etoffe qui chatoievải óng ánh
  2. Nghĩa bóng Rực rỡ nhiều màu.
    • Style qui chatoielời văn nhiều màu sắc

Chia động từ chatoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chatoyéHiện tại phân từ: chatoyant

Hiện tại présent

  • je chatoie
  • tu chatoies
  • il/elle chatoie
  • nous chatoyons
  • vous chatoyez
  • ils/elles chatoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chatoyé
  • tu as chatoyé
  • il/elle a chatoyé
  • nous avons chatoyé
  • vous avez chatoyé
  • ils/elles ont chatoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chatoyais
  • tu chatoyais
  • il/elle chatoyait
  • nous chatoyions
  • vous chatoyiez
  • ils/elles chatoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chatoierai
  • tu chatoieras
  • il/elle chatoiera
  • nous chatoierons
  • vous chatoierez
  • ils/elles chatoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chatoierais
  • tu chatoierais
  • il/elle chatoierait
  • nous chatoierions
  • vous chatoieriez
  • ils/elles chatoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chatoie
  • que tu chatoies
  • qu'il/elle chatoie
  • que nous chatoyions
  • que vous chatoyiez
  • qu'ils/elles chatoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je chatoyai
  • tu chatoyas
  • il/elle chatoya
  • nous chatoyâmes
  • vous chatoyâtes
  • ils/elles chatoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chatoie (tu)
  • chatoyons (nous)
  • chatoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shimmer; to iridesce (to reflect light in different colors depending on the direction and orientation)

Câu hỏi thường gặp

chatoyer nghĩa là gì?

chatoyer (nội động từ) nghĩa là óng ánh, rực rỡ nhiều màu.

chatoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chatoyer (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.twa.je/.

Chia động từ chatoyer ở thì hiện tại thế nào?

je chatoie, tu chatoies, il/elle chatoie, nous chatoyons, vous chatoyez, ils/elles chatoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.