chassieux
/ʃa.sjø/ giọng máy của trình duyệt
chassieux nghĩa là có nhử, đầy nhử.
Nghĩa của chassieux
Tính từ
- Có nhử, đầy nhử.
Dạng từ của chassieux
| Giống cái | chassieuse /ʃa.sjøz/ |
| Giống cái số nhiều | chassieuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sticky, gummy; bleary, rheumy
Câu hỏi thường gặp
chassieux nghĩa là gì?
chassieux (tính từ) nghĩa là có nhử, đầy nhử.
chassieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chassieux (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.sjø/.