chassé
danh từ giống đực (m)
/ʃa.se/ giọng máy của trình duyệt
chassé nghĩa là bước đuổi.
Nghĩa của chassé
Danh từ · giống đực
- Bước đuổi (khiêu vũ).
Dạng từ của chassé
Đi với mạo từ: un chassé · le chassé
| Số nhiều | chassés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a chassé
Câu hỏi thường gặp
chassé nghĩa là gì?
chassé (danh từ) nghĩa là bước đuổi.
chassé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chassé (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.se/.
chassé là giống đực hay giống cái?
chassé là danh từ giống đực (dùng với un, le).