chassé-croisé
danh từ giống đực (m)
/ʃa.se.kʁwa.ze/ giọng máy của trình duyệt
chassé-croisé nghĩa là bước đuổi chéo.
Nghĩa của chassé-croisé
Danh từ · giống đực
- Bước đuổi chéo (khiêu vũ).
- Sự chéo đường tìm nhau.
Dạng từ của chassé-croisé
Đi với mạo từ: un chassé-croisé · le chassé-croisé
| Số nhiều | chassés-croisés |
Họ từ của chassé-croisé
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chassé-croisé (a figure between two partners, in which one chassés left then right, while the other chassés right then left); any movement of people; (specifically) a large number of simultaneous departures and arrivals in holiday seasons, often resulting in traffic congestion
Câu hỏi thường gặp
chassé-croisé nghĩa là gì?
chassé-croisé (danh từ) nghĩa là bước đuổi chéo.
chassé-croisé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chassé-croisé (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.se.kʁwa.ze/.
chassé-croisé là giống đực hay giống cái?
chassé-croisé là danh từ giống đực (dùng với un, le).