chartiste
danh từ cả hai giống
/ʃaʁ.tist/ giọng máy của trình duyệt
chartiste nghĩa là Học sinh Trường pháp điển.
Nghĩa của chartiste
Danh từ · cả hai giống
- Học sinh Trường pháp điển.
- Sử học Người tham gia phong trào hiến chương (Anh).
- Sử học Người theo thuyết hiến chương (Pháp).
Dạng từ của chartiste
| Số nhiều | chartistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a person who studies old charters; a student or an alumnus of École Nationale des Chartes; a chartist; a Chartist
- Tính từ Chartist
Câu hỏi thường gặp
chartiste nghĩa là gì?
chartiste (danh từ) nghĩa là Học sinh Trường pháp điển.
chartiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chartiste (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.tist/.
chartiste là giống đực hay giống cái?
chartiste là danh từ cả hai giống.