charter
danh từ giống đực (m)
/ʃaʁ.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
charter nghĩa là máy bay thuê riêng.
Nghĩa của charter
Danh từ · giống đực
- Máy bay thuê riêng.
Dạng từ của charter
Đi với mạo từ: un charter · le charter
| Số nhiều | charters |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a charter flight; a charter plane; a charter pilot
Câu hỏi thường gặp
charter nghĩa là gì?
charter (danh từ) nghĩa là máy bay thuê riêng.
charter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charter (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.tɛʁ/.
charter là giống đực hay giống cái?
charter là danh từ giống đực (dùng với un, le).