charte
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃaʁt/ giọng máy của trình duyệt
charte nghĩa là hiến chương, pháp điển.
Nghĩa của charte
Danh từ · giống cái
- Hiến chương.
- Charte des Nations Unieshiến chương Liên hiệp quốc
- Pháp điển.
- Ecole des chartesTrường pháp điển
Dạng từ của charte
Đi với mạo từ: une charte · la charte
| Số nhiều | chartes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charter
Câu hỏi thường gặp
charte nghĩa là gì?
charte (danh từ) nghĩa là hiến chương, pháp điển.
charte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charte (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁt/.
charte là giống đực hay giống cái?
charte là danh từ giống cái (dùng với une, la).