chartisme
chartisme nghĩa là phong trào hiến chương, thuyết hiến chương.
Nghĩa của chartisme
Danh từ · giống đực
- Sử học Phong trào hiến chương (Anh).
- Sử học Thuyết hiến chương (Pháp).
Dạng từ của chartisme
Đi với mạo từ: un chartisme · le chartisme
| Số nhiều | chartismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chartism
Câu hỏi thường gặp
chartisme nghĩa là gì?
chartisme (danh từ) nghĩa là phong trào hiến chương, thuyết hiến chương.
chartisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chartisme (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.tism/.
chartisme là giống đực hay giống cái?
chartisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).