charpenté
danh từ giống cái (f)
/ʃaʁ.pɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
charpenté nghĩa là sườn.
Nghĩa của charpenté
Danh từ · giống cái
- Sườn (nhà, tàu; một tác phẩm...).
- Bộ xương (người).
Dạng từ của charpenté
Đi với mạo từ: une charpenté · la charpenté
| Số nhiều | charpentés |
Câu hỏi thường gặp
charpenté nghĩa là gì?
charpenté (danh từ) nghĩa là sườn.
charpenté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charpenté (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.pɑ̃.te/.
charpenté là giống đực hay giống cái?
charpenté là danh từ giống cái (dùng với une, la).