TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charpenté

danh từ giống cái (f)
/ʃaʁ.pɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

charpenté nghĩa là sườn.

Nghĩa của charpenté

Danh từ · giống cái

  1. Sườn (nhà, tàu; một tác phẩm...).
  2. Bộ xương (người).

Dạng từ của charpenté

Đi với mạo từ: une charpenté · la charpenté

Số nhiềucharpentés

Câu hỏi thường gặp

charpenté nghĩa là gì?

charpenté (danh từ) nghĩa là sườn.

charpenté phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charpenté (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.pɑ̃.te/.

charpenté là giống đực hay giống cái?

charpenté là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.