charognard
danh từ cả hai giống
/ʃa.ʁɔ.ɲaʁ/ giọng máy của trình duyệt
charognard nghĩa là kền kền, đồ bất nhân.
Nghĩa của charognard
Danh từ · cả hai giống
- Động vật học Kền kền.
- Đồ bất nhân.
Dạng từ của charognard
| Số nhiều | charognards |
| Giống cái | charognarde |
| Giống cái số nhiều | charognardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scavenger (animal feeding on decaying matter); vulture (person who profits from the suffering of others)
- Tính từ scavenging
Câu hỏi thường gặp
charognard nghĩa là gì?
charognard (danh từ) nghĩa là kền kền, đồ bất nhân.
charognard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charognard (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ʁɔ.ɲaʁ/.
charognard là giống đực hay giống cái?
charognard là danh từ cả hai giống.