TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chadburn

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

chadburn nghĩa là máy truyền lệnh.

Nghĩa của chadburn

Danh từ · giống đực

  1. Máy truyền lệnh (trên tàu thủy).

Dạng từ của chadburn

Đi với mạo từ: un chadburn · le chadburn

Câu hỏi thường gặp

chadburn nghĩa là gì?

chadburn (danh từ) nghĩa là máy truyền lệnh.

chadburn là giống đực hay giống cái?

chadburn là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.